Từ điển thuật ngữtất cả (4)

Market Capitalization / Số Vốn Hóa Thị Trường
Giá cổ phiếu hiện tại của một tổ chức được nhân với số cổ phiếu đang lưu hành với số cổ phiếu đang lưu hành. Khi thể hiện như tỉ số so với lợi nhuận, kết quả là Tỷ số giá/ lợi nhuận hoặc bội số của P/E.
Market Capitalization / Giá Trị Vốn Hóa Thị Trường
Giá trị vốn hoá thị trường hay còn được viết tắt bằng tiếng Anh là market cap, là thước đo quy mô của một doanh nghiệp, thường tính bằng cách lấy giá hiện tại của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu đang lưu thông. Xét trong một chừng mực nào đó thì chỉ số này có sự ...
Large Cap (Big Cap) / Công Ty Có Mức Vốn Hóa Thị Trường Lớn
Large Cap (hay Big cap) là từ viết tắt của thuật ngữ Large market capitalization. Cách nói "large cap" được cộng đồng đầu tư sử dụng nhằm ám chỉ độ lớn của một công ty, thường là các công ty lớn, ví dụ một công ty có giá trị vốn hóa thị trường trên 10 tỉ đôla. Những c ...
All Ordinaries Index / Chỉ Số Giá Trị Vốn Hóa Thị Trường
All Ordinaries Index là chỉ số để đo giá trị vốn hóa thị trường. Chỉ số đại diện cho 500 công ty lớn nhất được liệt kê trên thị trường chứng khoán Australia. Giá trị vốn hóa thị trường là yêu cầu duy nhất của cơ quan này, bởi vì khả năng thanh toán không được tính trong chỉ số này, ngo ...