Từ điển thuật ngữtất cả (40883)

Clean Cut Basis
Một phương pháp hạch toán trong tái bảo hiểm theo hợp đồng cố định theo đó quyền nhận phí tái bảo hiểm hoặc nghĩa vụ bồi thường khiếu nại của nhà tái bảo hiểm được coi là chấm dứt ngay khi hợp đồng bị hủy bỏ.
Coinsurance / Đồng Bảo Hiểm
Là một phương pháp nhận bảo hiểm cho những rủi ro lớn, trong đó hai hoặc nhiều công ty bảo hiểm cùng nhận bảo hiểm cho một rủi ro theo hình thức bảo hiểm trực tiếp và mỗi công ty nhận một tỷ lệ theo như đã thỏa thuận. Trong thực tế, các phần đồng bảo hiểm này thường được ghi trong cùng một văn bản gọi là &ldqu ...
Commutation
Kết thúc việc giải quyết một tổn thất còn tồn đọng bằng việc bồi thường một số tiền theo thỏa thuận.
Continuos Contract / Hợp Đồng Liên Tục
Là một hợp đồng được ký kết cho một thời gian không giới hạn, nhưng có thể được hủy bỏ sau khi đã thông báo trước ba, bốn, hoặc sáu tháng. Trong hầu hết các trường hợp, việc hủy bỏ có hiệu lực vào đúng ngày ký kết hợp đồng.
Cut-off
Ngày chấm dứt trách nhiệm của nhà tái bảo hiểm theo hợp đồng tái bảo hiểm.
Cut-Through Clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm quy định rằng trong trường hợp công ty nhượng tái bảo hiểm mất khả năng thanh toán, nhà tái bảo hiểm sẽ có nghĩa vụ đối với phần tổn thất thuộc trách nhiệm của mình trước người được bảo hiểm, chứ không có nghĩa vụ đối với các thanh lý viên của công ty bảo ...
Deficit Clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm theo đó hoa hồng tái bảo hiểm theo lãi sẽ được thanh toán, và nếu nhà tái bảo hiểm bị lỗ trong một năm nào đó, phần lỗ đó sẽ được kết chuyển để tính hoa hồng tái bảo hiểm theo lãi của một hay nhiều năm tiếp theo.
Direct Insurer / Công Ty Bảo Hiểm Gốc
Là một thuật ngữ dùng để nhấn mạnh: Công ty bảo hiểm” để phân biệt với” Công ty tái bảo hiểm”
Equity–Linked Policy / Đơn Bảo Hiểm Liên Kết Cổ Phiếu
Đơn bảo hiểm nhân thọ, theo đó số tiền bảo hiểm biến động tùy theo tình hình thực hiện các cổ phiếu không có lãi cố định hay các cổ phiếu thông thường tại các Sở giao dịch chứng khoán. Các đơn bảo hiểm này có nhiều rủi ro hơn và do đó có thể không có sức hấ ...
Excess Aggregate Reinsurance
Hợp đồng tái bảo hiểm bảo vệ cho một tập hợp các tổn thất vượt quá mức miễn thường trong một khoảng thời gian nhất định.
Excess Risk
Tái bảo hiểm vượt mức bồi thường trong đó giới hạn trách nhiệm và mức miễn thường được quy định cho” mỗi và mọi tổn thất mỗi và mọi rủi ro”( each and every loss each and every risk).
Facultative Obligatory Treaty / Hợp Đồng Tái Bảo Hiểm Lựa Chọn Bắt Buộc
Hợp đồng tái bảo hiểm lựa chọn – bắt buộc là một hợp đồng tái bảo hiểm trong đó một công ty bảo hiểm có thể lựa chọn chuyển nhượng một hoặc một số rủi ro nhất định nào đó cho một công ty tái bảo hiểm , công ty tái bảo hiểm này có nghĩa vụ nhận rủi ro được chuyển nhượng đó.
Facultative Reinsurance / Tái Bảo Hiểm Tạm Thời
Tái bảo hiểm tạm thời là tái bảo hiểm được thực hiện cho từng dịch vụ một. Công ty bảo hiểm gốc có quyền lựa chọn việc tái bảo hiểm cho công ty tái bảo hiểm; công ty tái bảo hiểm có quyền chấp nhận hoặc từ chối rủi ro đó.
First Loss
Phần thứ nhất của một tổn thất được bảo hiểm – chính là phần miễn thường trong bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm.
Gross Net Earned Premium Income
Tổng doanh thu phí được hưởng trong một khoảng thời gian nhất định trừ đi phần phí được hưởng đã tái bảo hiểm ra bên ngoài.
Gross Net Premium Income
Tổng doanh thu phí của công ty bảo hiểm trước khi trừ đi hoa hồng hoặc các chi phí khác, nhưng sau khi trừ phí tái bảo hiểm.
Gross Net Written Premium Income
Tổng doanh thu phí của công ty bảo hiểm trong một khoảng thời gian nhất định trước khi trừ đi hoa hồng hoặc các chi phí khác, nhưng sau khi trừ phí tái bảo hiểm trong cùng thời gian đó.
Gross Premium Income
Tổng doanh thu phí của công ty bảo hiểm trước khi trừ phí tái bảo hiểm.
Hours clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm vượt mức bồi thường thảm họa lớn cho tài sản trong đó quy định tổn thất xảy ra trong một thời gian nhất định sau một tai nạn hay thảm họa lớn thì mới được tính gộp vào trong khiếu nại đòi nhà tái bảo hiểm.
Inception Date / Ngày Bắt Đầu
Là ngày bắt đầu của một hợp đồng bảo hiểm (hoặc tái bảo hiểm).