Từ điển thuật ngữtất cả (40859)

Deficit Clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm theo đó hoa hồng tái bảo hiểm theo lãi sẽ được thanh toán, và nếu nhà tái bảo hiểm bị lỗ trong một năm nào đó, phần lỗ đó sẽ được kết chuyển để tính hoa hồng tái bảo hiểm theo lãi của một hay nhiều năm tiếp theo.
Direct Insurer / Công Ty Bảo Hiểm Gốc
Là một thuật ngữ dùng để nhấn mạnh: Công ty bảo hiểm” để phân biệt với” Công ty tái bảo hiểm”
Equity–Linked Policy / Đơn Bảo Hiểm Liên Kết Cổ Phiếu
Đơn bảo hiểm nhân thọ, theo đó số tiền bảo hiểm biến động tùy theo tình hình thực hiện các cổ phiếu không có lãi cố định hay các cổ phiếu thông thường tại các Sở giao dịch chứng khoán. Các đơn bảo hiểm này có nhiều rủi ro hơn và do đó có thể không có sức hấ ...
Excess Aggregate Reinsurance
Hợp đồng tái bảo hiểm bảo vệ cho một tập hợp các tổn thất vượt quá mức miễn thường trong một khoảng thời gian nhất định.
Excess Risk
Tái bảo hiểm vượt mức bồi thường trong đó giới hạn trách nhiệm và mức miễn thường được quy định cho” mỗi và mọi tổn thất mỗi và mọi rủi ro”( each and every loss each and every risk).
Facultative Obligatory Treaty / Hợp Đồng Tái Bảo Hiểm Lựa Chọn Bắt Buộc
Hợp đồng tái bảo hiểm lựa chọn – bắt buộc là một hợp đồng tái bảo hiểm trong đó một công ty bảo hiểm có thể lựa chọn chuyển nhượng một hoặc một số rủi ro nhất định nào đó cho một công ty tái bảo hiểm , công ty tái bảo hiểm này có nghĩa vụ nhận rủi ro được chuyển nhượng đó.
Facultative Reinsurance / Tái Bảo Hiểm Tạm Thời
Tái bảo hiểm tạm thời là tái bảo hiểm được thực hiện cho từng dịch vụ một. Công ty bảo hiểm gốc có quyền lựa chọn việc tái bảo hiểm cho công ty tái bảo hiểm; công ty tái bảo hiểm có quyền chấp nhận hoặc từ chối rủi ro đó.
First Loss
Phần thứ nhất của một tổn thất được bảo hiểm – chính là phần miễn thường trong bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm.
Gross Net Earned Premium Income
Tổng doanh thu phí được hưởng trong một khoảng thời gian nhất định trừ đi phần phí được hưởng đã tái bảo hiểm ra bên ngoài.
Gross Net Premium Income
Tổng doanh thu phí của công ty bảo hiểm trước khi trừ đi hoa hồng hoặc các chi phí khác, nhưng sau khi trừ phí tái bảo hiểm.
Gross Net Written Premium Income
Tổng doanh thu phí của công ty bảo hiểm trong một khoảng thời gian nhất định trước khi trừ đi hoa hồng hoặc các chi phí khác, nhưng sau khi trừ phí tái bảo hiểm trong cùng thời gian đó.
Gross Premium Income
Tổng doanh thu phí của công ty bảo hiểm trước khi trừ phí tái bảo hiểm.
Hours clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm vượt mức bồi thường thảm họa lớn cho tài sản trong đó quy định tổn thất xảy ra trong một thời gian nhất định sau một tai nạn hay thảm họa lớn thì mới được tính gộp vào trong khiếu nại đòi nhà tái bảo hiểm.
Inception Date / Ngày Bắt Đầu
Là ngày bắt đầu của một hợp đồng bảo hiểm (hoặc tái bảo hiểm).
Intermediaries clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm cố định theo đó nhà tái bảo hiểm nhận trách nhiệm đối với những tổn thất phát sinh do môi giới bảo hiểm thu xếp hợp đồng đó bị phá sản.
Original Insured / Người Được Bảo Hiểm Gốc
Là bên tham gia hợp đồng bảo hiểm gốc với Công ty bỏa hiểm gốc ( Công ty nhượng tái bảo hiểm)
Premium Gross / Tổng Phí Bảo Hiểm
Là toàn bộ số phí bảo hiểm thu được mà chưa chuyển tái bảo hiểm. Là toàn bộ số phí bảo hiểm thu được chưa trừ các chi phí về hoa hồng khai thác môi giới.
Premium Net / Phí Bảo Hiểm Thuần
Là phần phí bảo hiểm thu được sau khi đã trừ đi phần phí chuyển tái bảo hiểm. Là phần phí bảo hiểm thu được sau khi đã trừ đi các chi phí vvề hoa hồng khai thác và môi giới.
Pro Rata; Proportional Reinsurance / Tái Bảo Hiểm Theo Tỷ Lệ
Tái bảo hiểm theo tỷ lệ là hình thức tái bảo hiểm trong đó công ty nhận tái bảo hiểm nhận một tỷ lệ như nhau về phí và tổn thất phải gánh chịu từ công ty bảo hiểm gốc.
Pure Reinsurer / Công Ty Tái Bảo Hiểm Thuần Túy
Là một công ty chỉ kinh doanh dịch vụ tái bảo hiểm. Còn được gọi là “ Công ty tái bảo hiểm chuyên nghiêp”.