Từ điển thuật ngữtất cả (40883)

Add To Cash Value Option / Quyền Lựa Chọn Bổ Sung Giá Trị Giải Ước
Là một lựa chọn lợi ích chung về hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trong đó chủ hợp đồng bảo hiểm cho phép cổ tức từ hợp đồng bảo hiểm sẽ được sử dụng cho các mục đích tích lũy giá trị tiền mặt. Khi qua đời, người thụ hưởng sẽ nhận được một số tiền trợ cấp tang lễ  thêm ...
Addendum / Phụ Lục Hợp Đồng
Là văn bản đi kèm cùng một tài liệu (ví dụ: một hợp đồng bảo hiểm) với mục đích sửa đổi các điều kiện hợp đồng ban đầu, hoặc để bao gồm hoặc loại trừ. Phụ lục trở thành một phần của hợp đồng pháp lý. 
Addition Rule For Probabilities / Quy Tắc Cộng Xác Xuất
Là một chỉ số thống kê chỉ ra rằng xác suất của một và/hoặc hai sự kiện xảy ra cùng một lúc có giá trị tương đương với xác suất của sự kiện đầu tiên xảy ra, cộng với xác suất của sự kiện thứ hai xảy ra, trừ đi xác suất mà cả hai sự kiện xảy ra cùng một lúc. Trong toán học, công thức để tính chỉ số n ...
Additional Death Benefit / Số Tiền Trợ Cấp Tử Vong Bổ Sung
Là số tiền trả cho người thụ hưởng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và tách biệt với số tiền trợ cấp tử vong ban đầu. Đóng vai trò như một lớp thanh toán trong trường hợp một tình huống đã được tiên đoán trước sẽ xảy ra. 
Additional Insured / Bên Hưởng Bảo Hiểm Bổ Sung
Là loại trạng thái liên quan đến các hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm chung có nhiệm vụ cung cấp bảo hiểm cho các cá nhân / tập thể mà ban đầu không được kể tên trong hợp đồng. Sau khi xác nhận, bên hưởng bảo hiểm bổ sung sau đó sẽ được bảo vệ theo chính sách công ty bảo ...
Additional Paid In Capital / Vốn Góp Bổ Sung
Là giá trị thường có mặt trong các tài khoản thặng dư vốn cổ phần đóng góp, trong phần các cổ đông của bảng cân đối của công ty. Tài khoản này đại diện cho phần dư thừa do một nhà đầu tư thanh toán  so với giá mệnh giá khi phát hành cổ phiếu. Vốn góp bổ sung có th ...