Từ điển thuật ngữtất cả (4413)

Saving Gap / Khoảng Cách Tiết Kiệm
Hiện diện khi dòng vốn vào cộng với tiết kiệm trong nước vượt quá đầu tư trong nước, và nền kinh tế ở mức toàn năng nhất
Scale-Neutral / Trung Tính Với Quy Mô
Không bị ảnh hưởng bởi quy mô, được áp dụng trong tiến bộ công nghệ có thể dẫn đến đạt các mức sản lượng cao hơn không kể quy mô của một doanh nghiệp hay nông trại, làm cho tiến bộ này có thể được áp dụng như nhau đối với các quá trình sản xuất quy mô nhỏ và quy mô lớn. Một ...
Scalping / Đầu Cơ
Hành động mua vé và bán nớ bất hợp pháp với giá cao hơn mệnh giá
Scarcity Rent / Tiền Thuê Trong Tình Trạng Thiếu Đất
Trục lợi khan hiếm: Khoản tiền phụ trội hay bổ sung để sử dụng một nguồn lực hay hàng hóa có nguồn cung cố định hay hạn chế
Scarcity / Sự Khan Hiếm
Một tình huốn trong đó những nguồn lực có sẵn là không đủ để thỏa mãn các nhu cầu và ước muốn của một cá nhân hay nhóm các cá nhân. Trong kinh tế học, là tình huống xuất hiện sự thiếu hụt nhân tố nào đó (như hàng hóa, dịch vụ hay nguồn lực của nền kinh tế) ...
Scatter Diagram / Biều Đồ Phân Tán
Đồ thị hai chiều trên đó các biến số quan sát thống kê có giá trị được vẽ theo từng cặp giá trị, một giá trị được đo trên trục hoành và giá trị kia trên trục tung.
Seasonal Unemployment / Thất Nghiệp Thời Vụ
Trạng thái xuất hiện khi người ta mất việc làm theo cách có thể dự báo được ở cùng thời gian mỗi năm
Secondary Industrial Sector / Khu Vực Công Nghiệp Thứ Cấp
Phần chế tạo của nền kinh tế, sử dụng nguyên vật liệu và hang hóa sản xuất trung gian để sản xuất hàng hóa cuối cùng hay các sản phẩm trung gian khác. Các ngành công nghiệp như lắp ráp xe hơi, dệt may, và xây dựng thuộc khu vực này