Từ điển thuật ngữtất cả (2239)

Reinsurance Assumed / Phần Dịch Vụ Tái Bảo Hiểm Được Nhận
Phần rủi ro mà công ty tái bảo hiểm đã nhận từ công ty bảo hiểm gốc hay công ty nhượng.
Reinsurance Ceded / Phần Dịch Vụ Bảo Hiểm Được Nhượng
Phần rủi ro mà công ty bảo hiểm gốc hay công ty nhượng nhượng cho công ty tái bảo hiểm.
Reinsurance Waiver Clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm theo đó những điều chỉnh nhỏ về phí so với ban đầu sẽ không được thực hiện giữa nhà bảo hiểm và tái bảo hiểm vì việc điều chỉnh này tỏ ra không kinh tế.
Retrocedant / Người Chuyển Nhượng Tái Bảo Hiểm
Công ty tái bảo hiểm chuyển nhượng tái bảo hiểm phần rủi ro mà mình đã nhận trước đó cho một công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm khác, công ty này được gọi là retrocessionaire- người nhận tái bảo hiểm chuyển nhượng.
Risk Assessment / Đánh Giá Rủi Ro
Là việc dự tính mức độ nguy hiểm của một rủi ro (đặc biệt trong bảo hiểm nhân thọ).
Reinsurer / Công Ty Tái Bảo Hiểm; Nhà Nhận Tái Bảo Hiểm
Một công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm chuyên nghiệp nhận phần trách nhiệm đối với rủi ro mà một công ty bảo hiểm khác đã nhượng cho họ.