Từ điển thuật ngữtất cả (2075)

Labour Turnover Model / Mô Hình Chuyển Đổi Lao Động
Lý thuyết lập luận rằng khoảng cách về lương giữa đô thị và nông thôn được giải thích một phần bởi sự kiện là, các doanh nghiệp thuộc khu vực hiện đáiẽ trả mức lương sao cho giảm tỵ lệ luân chuyển và giữ được các công nhân kĩ năng.Xem EFFICIENCY WAGE
Labour Saving Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Tiết Kiệm Lao Động
Việc đạt sản lượng cao hơn khi sử dụng một lượng lao động đầu vào không đổi do phát minh hay cải tiến (mang tính)(Sản xuất dây chuyền).
Labour-Augmenting Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Nâng Cao Chất Lượng Lao Động
Tiến bộ công nghệ làm nâng cao năng suất lao động của lượng lao động hiện hữu qua giáo dục phổ thông, các chương trình đào tạo tại nơi làm việc.Xem LABOUR SAVING TECHNOLOGICAL PROGRESS