Từ điển thuật ngữtất cả (2465)

Equity–Linked Policy / Đơn Bảo Hiểm Liên Kết Cổ Phiếu
Đơn bảo hiểm nhân thọ, theo đó số tiền bảo hiểm biến động tùy theo tình hình thực hiện các cổ phiếu không có lãi cố định hay các cổ phiếu thông thường tại các Sở giao dịch chứng khoán. Các đơn bảo hiểm này có nhiều rủi ro hơn và do đó có thể không có sức hấ ...
Excess Aggregate Reinsurance
Hợp đồng tái bảo hiểm bảo vệ cho một tập hợp các tổn thất vượt quá mức miễn thường trong một khoảng thời gian nhất định.
Excess Risk
Tái bảo hiểm vượt mức bồi thường trong đó giới hạn trách nhiệm và mức miễn thường được quy định cho” mỗi và mọi tổn thất mỗi và mọi rủi ro”( each and every loss each and every risk).
Endorsement Method
(1) Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản; (2) Phương pháp thay đổi người thụ hưởng bằng văn bản