|
|
|
|
|
|
|
Xếp hạng thương hiệu thể thao bằng USD |
 |
Trong thể thao thành tích không chỉ được đo lường bằng những danh hiệu, những kỷ lục mà còn phải bằng tiền. Tạp chí Forbes đã đo lường giá trị bốn lĩnh vực liên quan đến thể thao khi đưa ra danh sách top 10 giá trị thương hiệu của các câu lạc bộ, vận động viên, sự kiện thể thao và nhà kinh doanh thông qua USD.
(  --
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
 |
|
| Tổng hợp bài viết về Logo (phần 2) |
|
Ở phần trước, mình đã giới thiệu với các bạn một số vấn đề cơ bản về thiết kế logo. Trong phần này, mình xin làm rõ nốt một số vấn đề còn lại.
|
|
|
|
 |
|
| Nhãn hàng tiêu dùng đóng gói dẫn đầu danh sách các thương hiệu được tín nhiệm |
|
Các nhãn hàng tiêu dùng phổ biến trong giới nội trợ như bột giặt Tide của P&G hay tã giấy Huggies của Kimnberly Clark chiếm nhiều thứ hạng cao trong bảng xếp hạng “các thương hiệu được tín nhiệm và giới thiệu nhiều nhất” tại Mỹ, dù vị trí dẫn đầu thuộc về Amazon.com, theo khảo sát do Millward Brown công bố.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thời trang |
| Công nghệ |
| Giải trí |
| Tình yêu |
| Điều lý thú |
|
| Những thiên thần nhỏ... |
 |
Mời bạn đọc thưởng thức sự kết hợp tuyệt vời của hai thiên thần nhỏ Connie Talbot và Yoo Ye-eun trong ca khúc You raise me up.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cuộc sống |
Giảng đường |
Kỹ năng |
|
Cả nhà cứu em với... |
 |
Em phải viết đề cương thực tập về lĩnh vực tài chính trong công ty kiểm toán như thế nào?
|
|
|
|
|
|
Tấm bằng đại học hay vật trang trí |
 |
Chiến lược cạnh tranh, lợi thế so sánh... chung quy cũng tụ về việc chúng ta phải năng suất hơn, cụ thể hơn là vấn đề giáo dục cần được đầu tư coi trọng. Nhưng thử hỏi các trường đại học Việt Nam đã làm được gì đúng với công sức bỏ ra, kỳ vọng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngoại tệ |
Mua vào |
Bán ra |
| USD |
19,080.00
|
19,100.00
|
| EUR |
25,924.41
|
26,336.16
|
| CAD |
18,342.57
|
18,803.13
|
| JPY |
207.91
|
212.48
|
| THB |
571.32
|
598.07
|
| AUD |
17,331.85
|
17,642.37
|
| HKD |
2,442.84
|
2,481.64
|
| SGD |
13,562.70
|
13,778.11
|
| GBP |
28,545.85
|
28,999.23
|
|
| Ngày:
12/03/2010 |
| Nguồn:
VCB |
| Tỉnh/TP |
Mua vào |
Bán ra |
| Hà Nội |
2.637.000
|
2.645.000
|
| TP HCM |
2.639.000
|
2.648.000
|
| Đà Nẵng |
2.638.000
|
2.643.000
|
|
| Ngày:
12/03/2010 |
| Nguồn:
SJC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|